-
Hoàng kỳ: bổ khí,cố biểu,lợi tiểu,trừ mủ, sinh cơ
-
Đẳng sâm: trị tỳ vị suy kém,phế khí hư nhược, kém ăn,đại tiện lỏng, mệt mỏi,cơ thể suy nhược, khí huyết hư.
-
Phục linh: thánj tỳ, chủ trị, thấp kiện tỳ, chủ trị, thùy thũng kém tiểu sẻn, kém ăn, mất ngủ, tiết tả.
-
Đương qui: bổ huyết, hoạt huyết,điều kinh,nhuận tràng, thông tiện.
-
Bạch nhược: bổ huyết dưỡng âm, thư cân bình can, chỉ thống.
-
Xuyên khung: hành khó hoạt huyết, trừ phong giảm đau. Chủ trị điều kinh, nhức đầu, hoa mắt, cảm mạo phong hàn, phong thấp nhức mỏi, ngực bụng đau tức,nhọt độc sưng đau.
-
Độc hoạt: Khu phong trừ thấp, chí thống. Chủ trị: phong hàn thấp tỳ, thắt lưng và đầu gối đau.
-
Ngưu tắt: hoạt huyết thông kinh, mạnh gân cốt, bổ can thận Chủ trị: Trị đau lưng gối,mỏi gân xương, trị cao huyết áp.
-
Đỗ trọng: bổ gan thận, mạnh gân cốt, an thai hạ áp. Chủ trị: đau nhức cơ khớp, liệt dương,xuất tinh sớm,động thai ra máu,cao huyết áp.
-
Tục đoạn: bổ can thận, mạnh gân cốt, liền xương an thai. Chủ trị: Lưng i tinh,động thai,rong kinh,băng huyết,đới hạ,sang chấn gãy xương.
-
Phòng phong: giải biểu trừ phong, phong thấp, trừ co thắt. Chủ trị: đau đầu do hàn, mề đay, phong thấp tê đau, uốn ván.
-
Quế chi: giải biểu hàn, thông dương khí,ôn thông kinh mạch, hòa khí. Chủ tri: cảm mạo phong hàn, khí huyết ứ trệ, phù, lợi tiểu.
-
Tần giao: trừ phong thấp,thanh thấp nhiệt, ngừng đau tê. Chủ trị: phong thấp đau khớp gân mạch co rút, khớp đau bớt rứt, chân tay co quăp, sốt chiêu cam tinh.
-
Sinh địa hoàng: tư âm, bổ huyết, ích tinh tùy.Chủ trị: can thận âm hư, đau lưng mỏi gối.
-
Canm Thảo: kiện tỳ ích khí, nhuận phế,điều hòa tác dụng các thuốc
Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này