Alferon N Injection Interferon - Thuốc điều trị sùi mào gà

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-03-23 09:33:36

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VD-22408-15
Xuất xứUSA
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiLọ 1ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Alferon N Injection là sản phẩm gì?

  • Alferon N Injection là thuốc được Interferon Sciences, Inc sản xuất từ thành phần chính Interferon alfa-n3. Thuốc được chỉ định trong điều trị sùi mào gà do virus HPV gây ra. Alferon N Injection được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm, khuyến cáo sử dụng cho bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên. Bệnh nhân cần tuân thủ theo chỉ định của bác sĩ khi sử dụng thuốc để đạt được hiệu quả tốt nhất.

Thành phần của Alferon N Injection

  • Interferon alfa-n3: 5 triệu IU/ml.

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm.

Sùi mào gà là gì?

  • Sùi mào gà là bệnh lây truyền qua đường tình dục, gây ra bởi virus Human Papilloma Virus (HPV). Sùi mào gà là nguyên nhân gây ra các mô sùi hình bông cải hoặc mào gà hình thành trên bề mặt da hoặc niêm mạc miệng, bộ phận sinh dục và hậu môn của cả nam và nữ giới. Sùi mào gà có thể gây ra khó chịu, ngứa và đau, cũng như ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống và sức khỏe tâm lý của người bệnh. 

Công dụng - Chỉ định của Alferon N Injection

  • Điều trị sùi mào gà (mụn cóc sinh dục) do HPV (Condylomata acuminata) kháng trị hoặc tái phát ở bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên.

Cách dùng – liều dùng của Alferon N Injection

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường tiêm.

  • Liều dùng: 

    • Tiêm dưới da (Intralesional): 250.000 đơn vị cho mỗi mụn cóc 2 lần/tuần trong tối đa 8 tuần; liều tối đa mỗi đợt điều trị: 2,5 triệu đơn vị. Không nên lặp lại điều trị trong vòng tối thiểu 3 tháng sau đợt điều trị 8 tuần đầu tiên (trừ khi mụn cóc vẫn còn đang mọc hoặc mụn cóc mới xuất hiện).

    • Chích vào gốc mụn cóc bằng kim 30G. Đối với mụn cóc lớn, liều lượng có thể được tiêm ở một số điểm xung quanh mép ngoài của mụn cóc (tổng liều: 0,05 mL/mụn cóc).

Chống chỉ định của Alferon N Injection

  • Quá mẫn với các protein alpha interferon của người hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Phản ứng phản vệ với globulin miễn dịch của chuột (IgG), protein trứng hoặc neomycin.

Lưu ý khi sử dụng Alferon N Injection

  • Ức chế tủy xương: Thận trọng khi sử dụng cho những bệnh nhân bị suy tủy nặng.

  • Bệnh tim mạch: Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân có bệnh tim mạch từ trước (ví dụ, đau thắt ngực không ổn định, suy tim sung huyết chưa được kiểm soát). Trong một tuyên bố khoa học từ Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ, interferon đã được xác định là một tác nhân có thể gây ngộ độc cơ tim trực tiếp có thể hồi phục hoặc làm trầm trọng thêm tình trạng rối loạn chức năng cơ tim tiềm ẩn.

  • Rối loạn đông máu: Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân bị rối loạn đông máu (ví dụ, viêm tắc tĩnh mạch, thuyên tắc phổi, bệnh hemophilia).

  • Bệnh tiểu đường: Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân tiểu đường bị nhiễm toan ceton.

  • Bệnh phổi: Thận trọng khi sử dụng cho những bệnh nhân bị bệnh phổi nặng (ví dụ, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính).

  • Rối loạn co giật: Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân bị rối loạn co giật.

  • Albumin: Sản phẩm có chứa albumin, có thể mang nguy cơ lây truyền Creutzfeldt-Jakob hoặc các bệnh do vi rút khác.

  • Bệnh nhân nên được lựa chọn điều trị dựa trên một số yếu tố: vị trí và kích thước của tổn thương, điều trị và đáp ứng trong quá khứ và khả năng tuân thủ phác đồ điều trị của bệnh nhân. Liệu pháp đặc biệt hữu ích cho những bệnh nhân không đáp ứng tốt với các phương thức điều trị khác (ví dụ, nhựa podophyllin, phẫu thuật, laser hoặc liệu pháp áp lạnh).

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Alferon N Injection

  • Thường gặp: Nhức đầu, ớn lạnh, mệt mỏi, khó chịu, chóng mặt, trầm cảm, mất ngủ, ngất do phản xạ thần kinh phế vị, mê sảng, dị cảm, giảm số lượng bạch cầu, bệnh hạch, đau cơ, đau khớp, đau lưng, chuột rút, triệu chứng giống cúm (nhức đầu, sốt và/hoặc đau cơ), sốt, vã mồ hôi, ngứa, tăng khát, buồn nôn, nôn, khó tiêu, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa, rối loạn thị giác, viêm mũi, chảy máu cam, viêm họng.

  • Ít gặp: Tiểu khó, nhiễm độc gan, đỏ bừng, thiếu tập trung, lo lắng, da nhạy cảm ánh sáng.

Tương tác

  • Các dẫn xuất 5 - aminosalicylic acid, cladribine, deferiprone, dipyrone, promazine: có thể làm tăng tác dụng ức chế tủy của interferon alpha - n3.

  • Aldesleukin: interferons alfa-n3 có thể làm tăng tác dụng phụ / độc hại của aldesleukin. Đặc biệt, nguy cơ nhiễm độc cơ tim và thận có thể tăng lên khi kết hợp thuốc này. Chỉ dùng đồng thời aldesleukin và interferon alfa - n3 ở những bệnh nhân có lợi ích tiềm năng cao hơn nguy cơ nhiễm độc nặng. Theo dõi chặt chẽ chức năng thận và tim nếu sử dụng phối hợp.

  • BCG (tiêm vào bàng quang): Interferon alpha - n3 có thể làm giảm tác dụng điều trị của BCG.

  • Chloramphenicol (Thuốc nhỏ mắt): Có thể làm tăng tác dụng phụ của các interferon alpha - n3.

  • Chlozapine, ribavirin, zidovudine: Interferons alfa - n3 có thể làm tăng tác dụng phụ/độc hại của các thuốc trên.

  • Methadone: Interferon alfa - n3 có thể làm tăng nồng độ methadone trong huyết thanh.

  • Thuốc đối kháng vitamin K (ví dụ, warfarin): Interferon alfa - n3 có thể tăng cường tác dụng chống đông máu của thuốc đối kháng vitamin K.

Xử trí khi quên liều

  • Gọi cho bác sĩ để được hướng dẫn nếu bạn bỏ lỡ lịch tiêm interferon alfa-n3.

Xử trí khi quá liều

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Bảo quản

  • Bảo quản ở 28 độ C và không để đông lạnh.

  • Dung dịch tiêm ổn định ở nhiệt độ phòng trong 24 giờ.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói 

  • Lọ 1ml.

Nhà sản xuất

  • Interferon Sciences, Inc.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: drugbank.vn/

Câu hỏi thường gặp

Mua Alferon N Injection Interferon - Thuốc điều trị sùi mào gà ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Alferon N Injection Interferon - Thuốc điều trị sùi mào gà tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Bipisyn 3g Bidiphar
Bipisyn 3g Bidiphar
Liên hệ
Aceralgin 800mg Medochemie
Aceralgin 800mg Medochemie
Liên hệ
Ceteco Viba 16 TW3
Ceteco Viba 16 TW3
Liên hệ
Atdkox 30mg Phương Đông
Atdkox 30mg Phương Đông
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Levotop 500 Ajanta
Levotop 500 Ajanta
Liên hệ
Zebalos 400/57 Tipharco
Zebalos 400/57 Tipharco
Liên hệ
Sepdom 400mg/50ml Delta
Sepdom 400mg/50ml Delta
Liên hệ
Montekas 4mg Thephaco
Montekas 4mg Thephaco
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Cefprozil 250 Amvipharm
Cefprozil 250 Amvipharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này