Alembic Azithral siro - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Ấn Độ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 17:03:32

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Alembic Pharmaceuticals
Số đăng ký VD-11674-11
Xuất xứIndia
Dạng bào chếSiro

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Alembic Azithral Siro là thuốc gì?

  • Alembic Azithral siro là thuốc kháng sinh điều tị nhiễm khuẩn được sản xuất và phân phối bởi Công ty  Alembic., Ltd - Ấn Độ. Giúp cho việc điều trị các vấn đề do nhiễm khuẩn gây ra như là nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn tai mũi họng, nhiễm khuẩn da và mô mềm và các trường hợp nhiễm khuẩn đường tiết niệu, với công dụng hiệu quả của thuốc sẽ giúp tiêu diệt các vi khuẩn gây hại, tờ đó hồi phục dần các tổn thương do vi khuẩn gây ra.

Thành phần của Alembic Azithral Siro

      Cho 5 ml hỗn dịch

  • Azithromycin dihydrate, tương đương Azithromycin base 200 mg

Chỉ định của Alembic Azithral Siro

  • Azithral (Azithromycin) được chỉ định trong điều trị nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm như :
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới : viêm phế quản cấp và mãn tính (nặng), viêm phổi (kể cả viêm phổi mắc phải cộng đồng và viêm phổi không điển hình), viêm phế quản phổi.
  • Nhiễm khuẩn tai mũi họng : Viêm xoang, viêm họng, viêm tai giữa và viêm amidan.
  • Nhiễm khuẩn da và các mô mềm : mụn nhọt, nhọt độc, viêm nang, viêm mô tế bào, các vết thương hoặc vết loét nhiễm khuẩn, áp xe, chốc lở.
  • Các bệnh đường tiết niệu và bệnh lây qua đường sinh dục : như viêm niệu đạo , viêm cổ tử cung, viêm cổ tử cung âm đạo, viêm vòi tử cung, viêm tuyến tiền liệt và viêm mào tinh hoàn, đặc biệt những bệnh này gây ra bởi Chlamydiae và hạ cam (H. ducreyi). Azithromycin cũng có tác dụng trong điều trị lậu cầu và được dùng nếu bệnh nhân bị chống chỉ định hoặc không có tác dụng khi dùng các thuốc khác.

Chống chỉ định của Alembic Azithral Siro

  • Không nên dùng Azithral (Azithromycin ) cho những bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với Azithromycin hoặc các thành phần khác của thuốc.

Thận trọng lúc dùng Alembic Azithral Siro

  • Cần theo dõi các tương tác thuốc với ergotamin, digoxin, triazolam, phenytoin và hexobarbitan, mặc dù chưa có báo cáo về sự tương tác giữa những thuốc này.
  • Lúc có thai và lúc nuôi con bú
  • Độ an toàn của Azithromycin cho phụ nữ có thai chưa được xác định đầy đủ. Chưa có báo cáo về sự bài tiết của thuốc qua sữa mẹ.

Tương tác thuốc của Alembic Azithral Siro

  • Azithral (Azithromycin ) được thông báo là không tương tác với cimetidin, theophylin, warfarin, carbamazepin, methyl prednisolon và zidovudin. Nhôm và magie trong các thuốc antacid làm giảm tốc độ nhưng không hạn chế hấp thu Azithromycin.

Tác dụng ngoại ý của Alembic Azithral Siro

  • Azithral được dung nạp tốt ở hầu hết các nhóm tuổi. Những tác dụng phụ thường gặp nhất là ở đường tiêu hóa (3-5%) như buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng và khó tiêu. Những tác dụng phụ khác ít gặp (< 1%) như chóng mặt, nhức đầu, hoa mắt, đánh trống ngực, đau vùng ngực, mệt mỏi, bệnh do monilia, viêm âm đạo, viêm thận, vàng da, ứ mật và những phản ứng dị ứng như nổi ban, phù mạch và nhạy cảm với ánh sáng.
  • Trong hầu hết các trường hợp khi gặp tác dụng phụ nhẹ, vẫn có thể tiếp tục điều trị. Chỉ ngưng khi có phản ứng dị ứng.
  • Những thay đổi các thông số xét nghiệm trong khi điều trị Azithromycin thường ít xảy ra. Nếu có thường thoáng qua và có hồi phục.

Liều lượng và cách dùng của Alembic Azithral Siro

  • Dạng uống :
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, nhiễm khuẩn tai mũi họng, nhiễm khuẩn da và các mô mềm :
  • Trẻ em :
  • 10mg/kg dùng cho ngày đầu, 4 ngày kế tiếp 5mg/kg/ngày,
  • hoặc 10mg/kg/ngày trong 3 ngày.
  • Liều dùng mới nhất được đề nghị trong viêm hầu họng, viêm amidan là 12mg/kg/ngày trong 5 ngày.

Nhà sản xuất Alembic Azithral Siro

  • Alembic., Ltd - ẤN ĐỘ

Câu hỏi thường gặp

Mua Alembic Azithral siro - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Ấn Độ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Alembic Azithral siro - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Ấn Độ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này