Agimetpred 16 - Thuốc kháng viêm hiệu quả Agimexpharm

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:36

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Agimexpharm
Số đăng ký VD-28821-18
Hoạt chấtMethylprednisolon 16 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Agimetpred 16 là gì?                                             

  • Agimetpred 16 là thuốc kháng viêm được dùng trong các trường hợp như bệnh dạng thấp khớp, bệnh collagen, bệnh về da, bệnh dị ứng, bệnh về mắt, bệnh về đường hô hấp, bệnh về máu, bệnh khối u, rối loạn nội tiết…hiệu quả, thuốc được sản xuất bởi Công ty CP Dược phẩm Agimexpharm.

Thành phần của Agimetpred 16

  • Methylprednisolone 16mg.

Dạng bào chế

  • Dạng viên nén.

Công dụng - Chỉ định của Agimetpred 16

Những bệnh dạng thấp (khớp)

  • Trị liệu bổ sung ngắn hạn để giúp bệnh nhân tránh được các cơn kịch phát hoặc hoặc cấp trong các trường hợp sau:

  • Viêm khợp dạng thấp, kể cả viêm khớp dạng thấp ở trẻ em.

  • Viêm đốt sống cứng khớp.

  • Viêm bao hoạt dịch cấp và bán cấp.

  • Viêm màng hoạt dịch của khớp xương.

  • Viêm gân bao hoạt dịch không đặc hiệu.

  • Viêm xương khớp sau chấn thương.

  • Viêm khớp vẩy nến.

  • Viêm mõm trên lồi cầu.

  • Viêm khớp cấp do gout.

Bệnh collagen

  • Trị liệu duy trì hoặc cấp trong các trường hợp

  • Lupus ban đỏ toàn thân.

  • Viêm đa cơ toàn thân.

  • Thấp tim cấp.

Bệnh về da

  • Pemphigut.

  • Hồng ban đa dạng.

  • Viêm da bã nhờn.

  • Viêm da tróc vảy.

  • Bệnh vẩy nến.

Bệnh dị ứng

  • Viêm mũi dị ứng theo mùa.

  • Quá mẫn với thuốc.

  • Bệnh huyết thanh.

  • Viêm da do tiếp xúc.

  • Hen phế quản.

  • Viêm da dị ứng.

Bệnh về mắt

  • Viêm loét kết mạc do dị ứng.

  • Viêm thần kinh mắt.

  • Viêm mống mắt thể mi.

  • Viêm giác mạc.

Bệnh về đường hô hấp

  • Viêm phổi hít.

  • Bệnh Sacoid.

  • Ngộ độc beri.

  • Hội chứng Loeffler.

Bệnh về máu

  • Thiếu máu tán huyết.

  • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát ở trẻ em.

  • Giảm tiểu cầu thứ phát ở trẻ em.

  • Giảm nguyên hồng cầu.

  • Thiếu máu giảm sản bẩm sinh.

Bệnh khối u

  • Bệnh bạch cầu và u lympho ở trẻ em.

Rối loạn nội tiết

  • Thiểu năng thượng thận nguyên phát và thứ phát: methylprednisolon có thể được sử dụng nhưng phải kết hợp với một mineralocorticoid như hydrocortison hay cortison.

  • Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh.

  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ.

  • Tăng calci huyết trong ung thư.

Các chỉ định khác

  • Bệnh Crohn.

  • Gây bài trừ niệu hay giảm protein niệu trong hội chứng thận hư.

  • Đợt cấp của xơ cứng rải rác (hệ thần kinh)

  • Viêm màng não do lao.

Cách dùng - Liều dùng của Agimetpred 16

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống
  • Liều dùng:
    • Bắt đầu 6-40 mg/ngày. Liệu pháp cách ngày: 1 liều duy nhất, 2 ngày/lần, buổi sáng.
    • Cơn hen nặng: Bệnh nội trú: tiêm IV 60-120 mg/lần, mỗi 6 giờ. Khi khỏi cơn hen cấp: uống 32-48 mg/ngày. Sau đó giảm dần liều & có thể ngừng dùng trong vòng 10 ngày-2 tuần, kể từ khi bắt đầu điều trị corticosteroid.
    • Cơn hen cấp: 32-48 mg/ngày x 5 ngày, sau đó bổ sung liều thấp hơn trong 1 tuần. Khi khỏi cơn cấp tính: liều giảm dần nhanh.
    • Bệnh thấp nặng: 0.8 mg/kg/ngày chia liều nhỏ, sau đó điều trị củng cố liều duy nhất hàng ngày, tiếp theo giảm dần tới liều tối thiểu có tác dụng.
    • Viêm khớp dạng thấp: 4-6 mg/ngày. Đợt cấp: 16-32 mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.
    • Người có triệu chứng chủ yếu ở một hoặc vài khớp : tiêm trong khớp 10-80 mg, tùy kích thước khớp.
    • Viêm khớp mạn tính ở trẻ em với biến chứng đe dọa tính mạng: 10-30 mg/kg/đợt (thường 3 lần).
    • Viêm loét đại tràng mạn tính: nhẹ: thụt giữ (80 mg), đợt cấp nặng: uống (8-24 mg/ngày).
    • Hội chứng thận hư nguyên phát: 0.8-1.6 mg/kg/ngày trong 6 tuần, sau đó giảm dần liều trong 6-8 tuần.
    • Thiếu máu tan máu do miễn dịch: 64 mg/ngày x 3 ngày, ít nhất 6-8 tuần.
    • Sarcoid: 0.8 mg/kg/ngày, duy trì 8 mg/ngày

Chống chỉ định của Agimetpred 16

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Nhiễm nấm toàn thân.
  • Thương tổn da do virus, nấm hoặc lao.
  • Viêm loét dạ dày tá tràng.
  • Nhiễm khuẩn nặng (trừ sốc Nhiễm khuẩn, lao màng não).
  • Đang dùng vaccine virus sống

Lưu ý khi sử dụng Agimetpred 16

  • Người loãng xương, mới nối thông mạch máu, rối loạn tâm thần, loét dạ dày/tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim.
  • Trẻ đang lớn, người cao tuổi, phụ nữ có thai.
  • Khi lái xe/vận hành máy.
  • Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có stress.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú chỉ sử dụng khi thật cần thiết và có chỉ định của bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng ở người lái tàu xe, vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Agimetpred 16

  • Thường gặp:
    • Thần kinh trung ương: Mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động.
    • Tiêu hóa: Tăng ngon miệng, khó tiêu.
    • Da: Rậm lông.
    • Nội tiết và chuyển hóa: Đái tháo đường.
    • Thần kinh cơ và xương: Đau khớp.
    • Mắt: Đục thủy tinh thể, glôcôm.
    • Hô hấp: Chảy máu cam.
  • Ít gặp:
    • Thần kinh trung ương: Chóng mặt, cơn co giật, loạn tâm thần, u giả ở não, nhức đầu, thay đổi tâm trạng, mê sảng, ảo giác, sảng khoái.
    • Tim mạch: Phù, tăng huyết áp.
    • Da: Trứng cá, teo da, thâm tím, tăng sắc tố mô.
    • Nội tiết và chuyển hóa: Hội chứng Cushing, ức chế trục tuyến yên – thượng thận, chậm lớn, không dung nạp glucose, giảm kali huyết, nhiễm kiềm, vô kinh, giữ natri và nước, tăng glucose huyết.
    • Tiêu hóa: Loét dạ dày, buồn nôn, nôn, chướng bụng, viêm loét thực quản, viêm tụy.
    • Thần kinh – cơ và xương: Yếu cơ, loãng xương, gẫy xương.
    • Khác: Phản ứng quá mẫn.
  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

Tương tác thuốc

  • Thuốc trị đái tháo đường.
  • Cyclosporin.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở những nơi khô ráo, không ẩm ướt, nhiệt độ dưới 30°C. 
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Agimetpred 16 - Thuốc kháng viêm hiệu quả Agimexpharm ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Agimetpred 16 - Thuốc kháng viêm hiệu quả Agimexpharm tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này