Advagraf 0.5mg Astellas Pharma - Thuốc phòng ngừa thải ghép gan thận

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-08-30 15:02:00

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Astellas Pharma Europe
Số đăng ký VN-16290-13
Xuất xứAi-len
Dạng bào chếViên nén giải phóng có kiểm soát
Đóng góiHộp 5 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Advagraf 0.5mg Astellas Pharma là gì?

  • Advagraf 0.5mg Astellas Pharma là thuốc được chỉ định dự phòng thải ghép ở người nhận allograft gan, thận hoặc tim. Ngoài ra Advagraf 0.5mg Astellas Pharma còn giúp điều trị thải ghép allograft kháng với điều trị bằng các sản phẩm thuốc ức chế miễn dịch khác.

Thành phần của Advagraf 0.5mg Astellas Pharma

  • Tacrolimus: 0,5mg

Dạng bào chế

  • Viên nang cứng phóng thích kéo dài

Thải ghép là bệnh gì?

  • Phản ứng thải trừ trong ghép tạng hay còn gọi là phản ứng thải ghép cấp, là tình trạng mô cấy ghép bị hệ thống miễn dịch của người nhận từ chối và phá hủy mô cấy ghép đó.

Công dụng chỉ định của Advagraf 0.5mg Astellas Pharma

  • Thuốc Advagraf 0,5mg chỉ định phòng ngừa thải ghép gan hay thận người nhận trưởng thành, thải ghép dị sinh kháng với các loại thuốc ức chế miễn dịch khác ở người trưởng thành.

Cách dùng - Liều dùng của Advagraf 0.5mg Astellas Pharma

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • Liều khởi đầu:

      • Người lớn:

        • Bệnh nhân nhận ghép gan: uống 100 – 200 mcg/ kg mỗi ngày, chia làm 2 lần.

        • Bệnh nhân nhận ghép tim: uống 75 mcg/ kg mỗi ngày, chia làm 2 lần.

        • Bệnh nhân nhận ghép thận: uống 150 – 300 mcg/ kg mỗi ngày, chia làm 2 lần.

      • Trẻ em:

        • Bệnh nhi nhận ghép gan và ghép thận: uống 300 mcg/ kg mỗi ngày, chia làm 2 lần.

        • Dùng thuốc ngay trong khoảng 6 giờ sau khi hoàn tất ghép gan, tim và trong vòng 24 giờ sau khi hoàn tất ghép thận.

    • Liều duy trì:

      • Liều duy trì nên được điều chỉnh dựa theo nồng độ đáy tacrolimus trong máu toàn phần hoặc huyết tương của từng bệnh nhân. Đa số bệnh nhân đáp ứng tốt khi duy trì nồng độ trong máu toàn phần dưới 20 ng/ ml. Trẻ em thường cần liều lớn hơn 1,5 – 2 lần liều người lớn để đạt được cùng một nồng độ thuốc trong máu.

Chống chỉ của Advagraf 0.5mg Astellas Pharma

  • Quá mẫn cảm với tacrolimus hoặc các macrolide khác.

  • Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng Advagraf 0.5mg Astellas Pharma

  • Tuân thủ đúng sự chỉ định của bác sĩ trong việc uống thuốc, nếu không sẽ dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng như từ chối ghép hoặc các tác dụng phụ khác.

  • Sau khi cấy ghép, cần theo dõi các thông số uyết áp, điện tâm đồ, trạng thái thần kinh và thị giác, đường huyết lúc đói, điện giải đồ (đặc biệt là kali), xét nghiệm chức năng gan và thận, thông số huyết học , giá trị đông máu, và xác định protein huyết tương. Nếu có sự bất thường cần điều chỉnh chế độ ức chế miễn dịch.

  • Thận trọng khi dùng Advagraf với các thuốc : telaprevir, boceprevir, ritonavir, ketoconazole, voriconazole, itraconazole, telithromycin hoặc clarithromycin.

  • Phản ứng quá mẫn có thể xảy ra ở những người nhạy cảm.

  • Tránh dùng Advagraf với các thuốc có chứa Hypericum perforatum vì làm giảm nồng độ tacrolimus trong máu.

  • Nên tránh sử dụng kết hợp ciclosporin và tacrolimus và cần thận trọng khi dùng tacrolimus cho bệnh nhân đã sử dụng ciclosporin trước đó

  • Nên tránh ăn nhiều kali hoặc thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali.

  • Tránh sử dụng đồng thời Advagraf với các thuộc gây độc thận hoặc độc thần kinh vì làm tăng tác dụng gây độc.

  • Không nên tiêm chủng trong quá trình điều trị bằng tacrolimus.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Advagraf 0.5mg Astellas Pharma

  • Nhiễm trùng và nhiễm độc

  • Rối loạn hệ thống máu và bạch huyết: Thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu, phân tích hồng cầu bất thường

  • Rối loạn hệ thống miễn dịch: Phản ứng dị ứng và phản vệ đã được quan sát thấy ở những bệnh nhân dùng tacrolimus

  • Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: Tình trạng tăng đường huyết, đái tháo đường, tăng kali máu

  • Rối loạn tâm thần: Mất ngủ

  • Rối loạn hệ thần kinh: Run, nhức đầu

  • Rối loạn mắt: Nhìn mờ, chứng sợ ánh sáng, rối loạn mắt

  • Rối loạn tai và mê cung: Ù tai

  • Rối loạn tim: Rối loạn động mạch vành do thiếu máu cục bộ, nhịp tim nhanh

  • Rối loạn mạch máu: Tăng huyết áp

  • Rối loạn tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn

  • Rối loạn thận và tiết niệu: Suy thận

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Có tương tác mạnh với các thuốc: isavuconazole, erythromycin, thuốc ức chế kháng sinh macrolide, ketoconazole, fluconazole, itraconazole voriconazole, israconazole voriconazole, hoặc thuốc kháng virut CMV letermovir, cobicistat tăng cường dược động học, và thuốc ức chế tyrosine kinase nilotinib và imatinib, thuốc ức chế men, thuốc ức chế men, thuốc ức chế men, thuốc ức chế men, thuốc kháng sinh, kháng sinh ombitasvir và paritaprevir với ritonavir, khi được sử dụng cùng và không có dasabuvir). Trong trường hợp sử dụng các thuốc này với Advagraf cần giảm liều Advagraf  lại.

  • Tương tác yếu: clotrimazole, clarithromycin, josamycin, nifedipin, nicardipin, diltiazem, verapamil, amiodaron, danazol, ethinylestradiol, omeprazole, nefazodone và thảo dược có chứa chiết xuất của Schisandra sphenanthera .

  • Không sử dụng Advagraf kết hợp với các thuốc ức chế CYP3A4 như Lansoprazole và ciclosporin (tăng nồng độ tacrolimus), Carbamazepine, metamizole và isoniazid (giảm nồng độ tacrolimus).

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 5 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất   

  • Công ty Astellas Ireland Co.,Ltd.- Cộng hòa Ireland

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Advagraf 0.5mg Astellas Pharma - Thuốc phòng ngừa thải ghép gan thận ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Advagraf 0.5mg Astellas Pharma - Thuốc phòng ngừa thải ghép gan thận tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Ketosile Labesfal
Ketosile Labesfal
Liên hệ
Sitaglo 100
Sitaglo 100
Liên hệ
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Liên hệ
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Liên hệ
Drosperin 20 Recalcine
Drosperin 20 Recalcine
Liên hệ
Heragest-400 Healthwise
Heragest-400 Healthwise
Liên hệ
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
Liên hệ
Glyxambi Boehringer
Glyxambi Boehringer
Liên hệ
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này