α-Tase 4200IU (Alpha Tase) USP - Thuốc kháng viêm hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:27

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-29558-18
Hoạt chấtAlpha-chymotrypsin
Xuất xứUSA
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

α - TASE USP là thuốc gì?

  • α - TASE USP với thành phần chính Alpha-chymotrypsin có tác dụng điều trị phù nề sau chấn thương hay phẫu thuật. α - TASE USP là sản phẩm của Công ty TNHH US Pharma USA – VIỆT NAM.

Thành phần của thuốc α - TASE USP

  • Alpha-chymotrypsin    4200 đơn vị USP (tương đương 4,2 mg)       

  • Tá dược: Đường RE, Dextrous khan, Kleptose, Magnesi stearat, Menthol.

Dạng bào chế

  • Viên nén  

Công dụng - Chỉ định của thuốc α - TASE USP

  • Kháng viêm. Dùng trong điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau mổ (ví dụ: tổn thương mô mềm, chấn thương cấp, bong gân, dập tim mộ, khối tụ máu, tan máu bầm, nhiễm trùng, phù nề mi mắt. chuột rút và chấn thương do thể thao). 

  • Làm lỏng các dịch tiết ở đường hô hấp trên ở người bệnh hen, viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang.

Chống chỉ định khi dùng thuốc α - TASE USP

  • Dị ứng với các thành phần của thuốc.

  • Alphachymotrypsin chống chỉ định với bệnh nhân giảm alpha-1 antitrypsin. Nhìn chung, những bệnh nhân bị phổi tắc nghẽn mãn tỉnh (COPD), đặc biệt là khi phế thũng, và những bệnh nhân bị hội chứng thận hư là các nhóm đối tượng có nguy cơ giảm alpha-1antitrypsin.

Liều dùng - Cách dùng thuốc α - TASE USP

  • Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị.

  • Liều dùng thông thường như sau:

  • Uống: 2 viên/lần, 3 - 4 lần mỗi ngày hoặc ngậm dưới lưỡi 4 - 6 viên mỗi ngày chia làm nhiều lần

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc 

  • Alphachymotrypsin nhìn chung được dung nạp tốt và không gây tác dụng phụ đáng kể. Những bệnh nhân không nên điều trị bằng enzym bao gồm những người bị rối loạn đông máu có di truyền gọi là bệnh ưa chảy máu, những người bị rối loạn đông máu không có yếu tố di truyền, những người vừa trải qua hoặc sắp trải qua phẫu thuật, những người dùng liệu pháp trị liệu kháng đông, những người bị dị ứng với các protein, phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bằng sữa mẹ, bệnh nhân bị loét dạ dày.

Tác dụng phụ của thuốc 

  • Không có bất kỳ tác dụng phụ lâu dài nào do sử dụng alphachymotrypsin ngoại trừ các đối tượng đã nêu trong mục thận trọng.

  • Nhiều nghiên cứu chỉ ra rằng ở liều thường dùng các enzym không được phát hiện trong máu sau 24 – 48 giờ. Các tác dụng phụ tạm thời có thể thấy (nhưng biến mất khi ngưng điều trị hoặc giảm liều) thay đổi màu sắc, độ rắn và mùi của phân. Một vài trường hợp đặc biệt có thể bị rối loạn tiêu hóa như đầy hơi, nặng bụng, tiêu chảy, táo bón hoặc buồn nôn.

  • Với liều cao, phản ứng dị ứng nhẹ như đỏ da có thể xảy ra.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú. Theo chỉ định bác sĩ.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc khi lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Alphachymotrypsin thường dùng phối hợp với các thuốc dạng enzym khác để gia tăng hiệu quả điều trị. Thêm vào đó, chế độ ăn uống cân đối hoặc sử dụng vitamin và bổ sung muối khoáng được khuyến cáo để gia tăng hoạt tính alphachymotrypsin.

  • Một vài loại hạt như hạt đậu jojoba (ở Mỹ), hạt đậu nành dại Cà chua nhiều loại protein ức chế hoạt tính của alphachymotrypsin. Các loại protein này có thể bị bất hoạt khi đun sôi.

  • Không nên sử dụng alphachymotrypsin với acetylcystein, một thuốc dùng để làm tan đàm ở phổi. Không nên phối hợp alphachymotrypsin với thuốc kháng đông (máu loãng) vị làm gia tăng hiệu lực của chúng.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

  • Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa.  

Quy cách đóng gói thuốc 

  • Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

Bảo quản thuốc 

  • Nơi thoáng mát, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.

Nhà sản xuất thuốc α - TASE USP

  • CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

Sản phẩm tương tự thuốc 

Câu hỏi thường gặp

Mua α-Tase 4200IU (Alpha Tase) USP - Thuốc kháng viêm hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua α-Tase 4200IU (Alpha Tase) USP - Thuốc kháng viêm hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này